Những điều cần lưu ý khi lựa chọn xe tải ben
1. Thương hiệu và nguồn gốc xuất xứ của xe
Trước khi quyết định mua, bạn nên tìm hiểu kỹ về dòng xe dự định lựa chọn để ưu tiên các thương hiệu uy tín, được nhiều người sử dụng. Điều này sẽ giúp việc bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế phụ tùng sau này trở nên dễ dàng hơn.
2. Tải trọng của xe ben
Tải trọng là khối lượng hàng hóa mà xe được phép vận chuyển. Việc sử dụng xe có tải trọng không phù hợp hoặc chở quá tải không chỉ ảnh hưởng đến tuổi thọ xe mà còn tiềm ẩn nhiều rủi ro khi lưu thông. Vì vậy, cần chọn xe có tải trọng đáp ứng đúng nhu cầu sử dụng thực tế.
3. Kích thước thùng xe
Kích thước thùng là yếu tố quan trọng cần cân nhắc khi mua xe ben. Một thùng xe được thiết kế hợp lý, chiều cao và chiều rộng cân đối sẽ giúp tối ưu khả năng chuyên chở hàng hóa.
4. Tiêu chuẩn khí thải
Tiêu chuẩn khí thải phản ánh mức độ thân thiện với môi trường của xe. Theo thời gian, động cơ cũ có thể phát sinh lượng khí thải lớn hơn, ảnh hưởng đến môi trường và có nguy cơ không đáp ứng quy định lưu thông hiện hành.
5. Cân nhắc giá thành xe
Giá bán luôn là yếu tố được nhiều khách hàng quan tâm hàng đầu. Tùy theo ngân sách hiện có, bạn nên lựa chọn dòng xe ben phù hợp để đảm bảo hiệu quả đầu tư.
6. Tìm hiểu thông số kỹ thuật
Việc tham khảo đầy đủ các thông số kỹ thuật cùng những thông tin liên quan sẽ giúp bạn đánh giá chính xác và lựa chọn được mẫu xe phù hợp nhất với nhu cầu vận hành.
7. Kiểm tra nội thất và ngoại thất xe
Khi xem xe, cần quan sát kỹ các chi tiết như động cơ, thùng ben, khoang lái, hệ thống phanh, giảm xóc và các bộ phận liên quan nhằm đảm bảo xe hoạt động ổn định và an toàn.
8. Trải nghiệm lái thử
Lái thử là bước rất cần thiết trước khi mua xe, giúp bạn đánh giá khả năng vận hành, cảm giác lái cũng như chất lượng tổng thể của chiếc xe.
Lợi ích khi mua xe tải ben Chenglong 350HP tại Hải Âu
- Đơn vị uy tín, chuyên phân phối các dòng xe tải ben Chenglong tại thị trường Việt Nam.
- Xe có sẵn tại showroom, đáp ứng nhu cầu giao xe nhanh.
- Giá bán cạnh tranh cùng nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn.
- Hỗ trợ vay trả góp lên đến 80% với thủ tục đơn giản, giải ngân nhanh.
- Quy trình mua bán thuận tiện, bảo hành và phụ tùng chính hãng đầy đủ.
- Hình thức thanh toán linh hoạt, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.
- Cam kết cung cấp phụ tùng chính hãng và chế độ bảo hành tiêu chuẩn.
- Giao xe ngay sau khi hoàn tất hợp đồng.
- Đội ngũ nhân viên tư vấn tận tâm, giàu kinh nghiệm.
- Hệ thống trung tâm bảo hành chính hãng rộng khắp cùng dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp.
| BEN 4 CHÂN THÙNG H | |
| MODEL | LZ3251M5DB – Thùng H |
| ĐỘNG CƠ | Nhà máy: YUCHAI. Model động cơ YC6L350-50, tiêu chuẩn khí thải Euro 5, hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (của hãng BOSCH) |
| 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước | |
| Đường kính x hành trình piston (mm): 113 x 140 | |
| Công suất max 350HP (257 Kw)/2200 r/min | |
| Mô men xoắn cực đại: 1400Nm tại 1200-1700r/min | |
| Dung tích xi lanh 8424 cm3, tỷ số nén 17:1. | |
| LY HỢP | Đĩa ma sát khô, dẫn dộng thủy lực, trợ lực khí nén, đường kính đĩa (mm) ø430 |
| HỘP SỐ | 10JSD140T, có đồng tốc, 10 số tiến + 2 số lùi |
| CẦU TRƯỚC | Tải trọng cầu 2×7 tấn |
| CẦU SAU | 2x13T, tỷ số truyền 4.875 |
| HỆ THỐNG TREO | Hệ thống treo trước: 11 lá nhíp, dạng elip, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng |
| Hệ thống treo sau: 13 lá nhíp, dạng elip | |
| HỆ THỐNG PHANH | Hệ thống phanh khí mạch kép. WABCO. Hệ thống phanh đỗ xe cho bánh sau. Phanh khí xả động cơ. |
| KHUNG XE | Khung thang song song hình chữ U, tiết diện dạng chữ U 300(8+4), có phần khung gia cường |
| Thùng nhiên liệu 350 lít hợp kim nhôm, có nắp khóa nhiên liệu. | |
| HỆ THỐNG LÁI | Bộ chuyển hướng bóng tuần hoàn. Góc quay tối đa: bánh trong 46 °, bánh ngoài 36 ° |
| LỐP XE | 12.00R20 – 18PR (bố thép) |
| CABIN | Model H5, cơ cấu lật chuyển bằng điện, 1 giường + 2 người, điều hòa, radio, kính 2 tầng điều khiển điện |
| HỆ THỐNG ĐIỆN | Ắc quy: 2x12V, 150Ah . Máy phát điện 28V, 70A. Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 7.5kw. |
| TY BEN | Hyva FC A157 |
| KÍCH THƯỚC (mm) | |
| Kích thước bao (mm) | 7800 x 2500 x 3230 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 1950 + 3500 + 1350 |
| KHỐI LƯỢNG (kg) | |
| Tự trọng (kg) | 11.410 |
| Tải trọng chuyên chở (kg) | 12.460 |
| Tổng tải trọng (kg) | 24.000 |
| THÔNG SỐ THÙNG | |
| Kích thước lòng thùng (mm) | 5020 x 2300 x 920 |
| Vật liệu thùng | Thép độ cứng cao, chống mài mòn: AG700L |
| CÁC THÔNG SỐ KHÁC | |
| Tốc độ lớn nhất (km/h) | 92 |
| Bán kính vòng quanh nhỏ nhất (m) | ≤ 24 |
| Khả năng leo dốc (%) | 35 |
| Khoảng sáng gầm xe tối thiểu (mm) | 280 |
| Vòng quay tối thiểu (m) | 24 |







